Tên riêng người Việt

Cách phát âm Thảo

Thảo
Không dấu
thao
Âm tiết
1 · thảo
Dấu thanh
hỏi (dấu hỏi · xuống rồi lên)
Cũng là một từ thông dụng
grass, herb

Thảo, từng khối

Mỗi dòng thêm một mảnh. Hãy đọc to lên, rồi chạm vào một thẻ để so sánh: phụ âm được đọc theo cách đánh vần ở trường (ph = “phờ”).

Đánh vần như ở trườnga u ao thờ ao thao hỏi thảo

thảograss, herb

Mọi dấu thanh

Cùng các chữ ấy khi không có dấu thanh (gốc), rồi với từng dấu thanh mà chính tả cho phép: có cái là từ, có cái chỉ là âm tiết có thể có.

Miền Nam hay miền Bắc?

Miền Nam · Sài Gòn

  • hỏi = ngã

Miền Bắc · Hà Nội

đọc đúng như viết

Cùng âm, khác chữ viết: giọng đổi cách đọc, không bao giờ đổi chữ viết.

“thao” không dấu

3 từ thật khác cũng viết là thao nếu bỏ dấu. Chỉ có dấu mới phân biệt chúng với thảo.

  • tháoto dismantle, take apart
  • thạoproficient, skilled
  • thaoraw silk

Đọc được Thảo? Vậy bạn đọc được những từ này

Cùng vần, cùng dấu thanh: chỉ phụ âm đầu thay đổi. Ứng dụng dạy đọc theo cách đó, từ những từ bạn biết đến mọi từ nghe giống chúng.

Giống thảo

  • đảoisland
  • ảovirtual, unreal
  • bảoto tell, order
  • chảofrying pan
  • tảoalgae
  • hảogood, fine
  • khảoto research
  • xảocunning, crafty

Bất kỳ từ nào khác, và từ của riêng bạn: trong ứng dụng.

Tạo tài khoản miễn phí

Chính tả cần biết

ai or ay? ao or au?

In ay and au the a is short (an ă written a). In ai and ao it is long. Listen to the length: hai / tay, sao / sau.

hai · tay · sao · sau

hỏi or ngã?

Two different marks in writing (hook / tilde). In the South they sound the same: only knowing the word tells you which.

ngủ · phở · sữa · mũi

Trả lời nhanh

Phát âm Thảo như thế nào?

Từng khối: a → u → ao → th → thao → hỏi → thảo. Dấu thanh: hỏi (dấu hỏi · xuống rồi lên). Đọc to từng khối, rồi so với bản ghi âm, bằng giọng miền Nam hoặc miền Bắc.

Thảo mang dấu thanh nào?

hỏi (dấu hỏi · xuống rồi lên)

Thảo có được đọc khác nhau ở miền Nam và miền Bắc không?

Miền Nam · Sài Gòn: hỏi = ngã. Miền Bắc · Hà Nội: đọc đúng như chữ viết.

“thao” không dấu có nghĩa là gì?

Bỏ dấu đi, thao có thể là nhiều từ: tháo (to dismantle, take apart), thạo (proficient, skilled), thao (raw silk). Dấu quyết định đó là từ nào.

Thảo có phải cũng là một từ thông dụng không?

grass, herb; generous

Xem thêm: Tên riêng

Tất cả các từ →
Công cụ miễn phíBảng chữ cái tiếng Việt →29 chữ cái, mỗi chữ kèm một từ bạn biết và âm của nó. In ra được.
Công cụ miễn phíSo sánh các chữ cái giống nhau →ă / â, d / đ, tr / ch, hỏi / ngã: các cặp từ thật, giống hay khác nhau trong giọng của bạn.
Công cụ miễn phíGõ tiếng Việt bằng Telex →Một bàn phím giải thích từng phím, và khoá học 5 phút.

Bất kỳ từ nào, theo giọng của bạn

Trong ứng dụng, mọi từ trong từ điển đều mở được trong Kính hiển vi, và từ của riêng bạn trở thành từ neo để bạn đọc.

Tạo tài khoản miễn phí