Địa danh ở Việt Nam

Cách phát âm Hà Nội

Hà Nội
Không dấu
ha noi
Âm tiết
2 · hà · nội
Dấu thanh
hà: huyền (dấu huyền · thấp, đi xuống) · nội: nặng (dấu nặng · thấp, ngắn, dứt khoát)
Nghĩa
Hanoi
Tần suất
Hạng 382 trong các từ dùng nhiều nhất

Hà Nội, từng khối

Mỗi dòng thêm một mảnh. Hãy đọc to lên, rồi chạm vào một thẻ để so sánh: phụ âm được đọc theo cách đánh vần ở trường (ph = “phờ”).

Âm tiết 1 · hà

Âm tiết 2 · nội

Đánh vần như ở trườnghờ a ha huyền hà — ô i ôi nờ ôi nôi nặng nội

hà nộiHanoi

Mọi dấu thanh

Cùng các chữ ấy khi không có dấu thanh (gốc), rồi với từng dấu thanh mà chính tả cho phép: có cái là từ, có cái chỉ là âm tiết có thể có.

Âm tiết 1 · hà

Âm tiết 2 · nội

Miền Nam hay miền Bắc?

Miền Nam · Sài Gòn

đọc đúng như viết

Miền Bắc · Hà Nội

đọc đúng như viết

Cùng âm, khác chữ viết: giọng đổi cách đọc, không bao giờ đổi chữ viết.

Đọc được Hà Nội? Vậy bạn đọc được những từ này

Cùng vần, cùng dấu thanh: chỉ phụ âm đầu thay đổi. Ứng dụng dạy đọc theo cách đó, từ những từ bạn biết đến mọi từ nghe giống chúng.

Giống hà

  • làto be
  • vàand
  • màbut
  • nhàhouse, home
  • à(question/surprise particle)
  • bàgrandmother
  • giàold
  • gàchicken

Giống nội

  • hộiassociation
  • tộicrime, sin, fault
  • vộiin a hurry, rushed
  • độiteam
  • lộito wade, swim
  • dộito bounce
  • gộito wash one's hair
  • bộimultiple (math)

Bất kỳ từ nào khác, và từ của riêng bạn: trong ứng dụng.

Tạo tài khoản miễn phí

Trả lời nhanh

Phát âm Hà Nội như thế nào?

Từng khối: a → h → ha → huyền → hà · ô → i → ôi → n → nôi → nặng → nội. Dấu thanh: hà: huyền (dấu huyền · thấp, đi xuống) · nội: nặng (dấu nặng · thấp, ngắn, dứt khoát). Đọc to từng khối, rồi so với bản ghi âm, bằng giọng miền Nam hoặc miền Bắc.

Hà Nội mang dấu thanh nào?

hà: huyền (dấu huyền · thấp, đi xuống) · nội: nặng (dấu nặng · thấp, ngắn, dứt khoát)

Hà Nội có được đọc khác nhau ở miền Nam và miền Bắc không?

Cả hai giọng đều đọc Hà Nội đúng như chữ viết.

Hà Nội nghĩa là gì?

Hanoi

Xem thêm: Địa danh

Tất cả các từ →
Công cụ miễn phíBảng chữ cái tiếng Việt →29 chữ cái, mỗi chữ kèm một từ bạn biết và âm của nó. In ra được.
Công cụ miễn phíSo sánh các chữ cái giống nhau →ă / â, d / đ, tr / ch, hỏi / ngã: các cặp từ thật, giống hay khác nhau trong giọng của bạn.
Công cụ miễn phíGõ tiếng Việt bằng Telex →Một bàn phím giải thích từng phím, và khoá học 5 phút.

Bất kỳ từ nào, theo giọng của bạn

Trong ứng dụng, mọi từ trong từ điển đều mở được trong Kính hiển vi, và từ của riêng bạn trở thành từ neo để bạn đọc.

Tạo tài khoản miễn phí