Địa danh ở Việt Nam

Cách phát âm Tiếng Việt

Tiếng Việt
Không dấu
tieng viet
Âm tiết
2 · tiếng · việt
Dấu thanh
tiếng: sắc (dấu sắc · cao, đi lên) · việt: nặng (dấu nặng · thấp, ngắn, dứt khoát)
Nghĩa
Vietnamese (language)
Tần suất
Hạng 18,888 trong các từ dùng nhiều nhất

Tiếng Việt, từng khối

Mỗi dòng thêm một mảnh. Hãy đọc to lên, rồi chạm vào một thẻ để so sánh: phụ âm được đọc theo cách đánh vần ở trường (ph = “phờ”).

Âm tiết 1 · tiếng

Âm tiết 2 · việt

Đánh vần như ở trườngiê ngờ iêng tờ iêng tiêng sắc tiếng — iê tờ iêt vờ iêt viêt nặng việt

tiếng việtVietnamese (language)

Mọi dấu thanh

Cùng các chữ ấy khi không có dấu thanh (gốc), rồi với từng dấu thanh mà chính tả cho phép: có cái là từ, có cái chỉ là âm tiết có thể có.

Âm tiết 1 · tiếng

Âm tiết 2 · việt

Miền Nam hay miền Bắc?

Miền Nam · Sài Gòn

  • iêng = iên
  • v = d = gi
  • iêt = iêc = uyêt

Miền Bắc · Hà Nội

đọc đúng như viết

Cùng âm, khác chữ viết: giọng đổi cách đọc, không bao giờ đổi chữ viết.

Đọc được Tiếng Việt? Vậy bạn đọc được những từ này

Cùng vần, cùng dấu thanh: chỉ phụ âm đầu thay đổi. Ứng dụng dạy đọc theo cách đó, từ những từ bạn biết đến mọi từ nghe giống chúng.

Giống tiếng

  • miếngpiece, bite
  • giếngwell (for water)
  • viếngto visit
  • kiếngglasses
  • biếnglazy, disinclined
  • điếngstunned, numb with pain/shock

Giống việt

  • thiệtreal, true
  • nhiệtheat
  • diệtto destroy, exterminate
  • biệtvanished, without a trace
  • liệtparalyzed
  • triệtto eliminate, to remove
  • tiệtcompletely, entirely
  • kiệtexhausted

Bất kỳ từ nào khác, và từ của riêng bạn: trong ứng dụng.

Tạo tài khoản miễn phí

Chính tả cần biết

iê, yê, ia or ya?

One vowel, four spellings: iê after a consonant (tiền); yê at the start of a word or after the linking u (yêu, khuyên); ia with no final (mía); ya with no final after the linking u (khuya).

tiền · yêu · khuyên · mía · khuya

Finals p, t, c, ch: two tones only

A syllable ending in p, t, c or ch only takes sắc or nặng: the sound cannot be drawn out.

mắt · một · học · đẹp · sạch

Trả lời nhanh

Phát âm Tiếng Việt như thế nào?

Từng khối: iê → ng → iêng → t → tiêng → sắc → tiếng · iê → t → iêt → v → viêt → nặng → việt. Dấu thanh: tiếng: sắc (dấu sắc · cao, đi lên) · việt: nặng (dấu nặng · thấp, ngắn, dứt khoát). Đọc to từng khối, rồi so với bản ghi âm, bằng giọng miền Nam hoặc miền Bắc.

Tiếng Việt mang dấu thanh nào?

tiếng: sắc (dấu sắc · cao, đi lên) · việt: nặng (dấu nặng · thấp, ngắn, dứt khoát)

Tiếng Việt có được đọc khác nhau ở miền Nam và miền Bắc không?

Miền Nam · Sài Gòn: iêng = iên, v = d = gi, iêt = iêc = uyêt. Miền Bắc · Hà Nội: đọc đúng như chữ viết.

Tiếng Việt nghĩa là gì?

Vietnamese (language)

Xem thêm: Địa danh

Tất cả các từ →
Công cụ miễn phíBảng chữ cái tiếng Việt →29 chữ cái, mỗi chữ kèm một từ bạn biết và âm của nó. In ra được.
Công cụ miễn phíSo sánh các chữ cái giống nhau →ă / â, d / đ, tr / ch, hỏi / ngã: các cặp từ thật, giống hay khác nhau trong giọng của bạn.
Công cụ miễn phíGõ tiếng Việt bằng Telex →Một bàn phím giải thích từng phím, và khoá học 5 phút.

Bất kỳ từ nào, theo giọng của bạn

Trong ứng dụng, mọi từ trong từ điển đều mở được trong Kính hiển vi, và từ của riêng bạn trở thành từ neo để bạn đọc.

Tạo tài khoản miễn phí