Địa danh ở Việt Nam

Cách phát âm Việt Nam

Việt Nam
Không dấu
viet nam
Âm tiết
2 · việt · nam
Dấu thanh
việt: nặng (dấu nặng · thấp, ngắn, dứt khoát) · nam: ngang (không dấu · bằng phẳng)
Nghĩa
Vietnam
Tần suất
Hạng 168 trong các từ dùng nhiều nhất

Việt Nam, từng khối

Mỗi dòng thêm một mảnh. Hãy đọc to lên, rồi chạm vào một thẻ để so sánh: phụ âm được đọc theo cách đánh vần ở trường (ph = “phờ”).

Âm tiết 1 · việt

Âm tiết 2 · nam

Đánh vần như ở trườngiê tờ iêt vờ iêt viêt nặng việt — a mờ am nờ am nam

việt namVietnam

Mọi dấu thanh

Cùng các chữ ấy khi không có dấu thanh (gốc), rồi với từng dấu thanh mà chính tả cho phép: có cái là từ, có cái chỉ là âm tiết có thể có.

Âm tiết 1 · việt

Âm tiết 2 · nam

Miền Nam hay miền Bắc?

Miền Nam · Sài Gòn

  • v = d = gi
  • iêt = iêc = uyêt

Miền Bắc · Hà Nội

đọc đúng như viết

Cùng âm, khác chữ viết: giọng đổi cách đọc, không bao giờ đổi chữ viết.

Đọc được Việt Nam? Vậy bạn đọc được những từ này

Cùng vần, cùng dấu thanh: chỉ phụ âm đầu thay đổi. Ứng dụng dạy đọc theo cách đó, từ những từ bạn biết đến mọi từ nghe giống chúng.

Giống việt

  • thiệtreal, true
  • nhiệtheat
  • diệtto destroy, exterminate
  • biệtvanished, without a trace
  • liệtparalyzed
  • triệtto eliminate, to remove
  • tiệtcompletely, entirely
  • kiệtexhausted

Giống nam

  • samhorseshoe crab
  • camorange
  • giamto imprison, detain
  • lamblue
  • gamgram
  • thamgreedy
  • hamto be eager for, fond of
  • ramto braise

Bất kỳ từ nào khác, và từ của riêng bạn: trong ứng dụng.

Tạo tài khoản miễn phí

Chính tả cần biết

iê, yê, ia or ya?

One vowel, four spellings: iê after a consonant (tiền); yê at the start of a word or after the linking u (yêu, khuyên); ia with no final (mía); ya with no final after the linking u (khuya).

tiền · yêu · khuyên · mía · khuya

Finals p, t, c, ch: two tones only

A syllable ending in p, t, c or ch only takes sắc or nặng: the sound cannot be drawn out.

mắt · một · học · đẹp · sạch

Trả lời nhanh

Phát âm Việt Nam như thế nào?

Từng khối: iê → t → iêt → v → viêt → nặng → việt · a → m → am → n → nam. Dấu thanh: việt: nặng (dấu nặng · thấp, ngắn, dứt khoát) · nam: ngang (không dấu · bằng phẳng). Đọc to từng khối, rồi so với bản ghi âm, bằng giọng miền Nam hoặc miền Bắc.

Việt Nam mang dấu thanh nào?

việt: nặng (dấu nặng · thấp, ngắn, dứt khoát) · nam: ngang (không dấu · bằng phẳng)

Việt Nam có được đọc khác nhau ở miền Nam và miền Bắc không?

Miền Nam · Sài Gòn: v = d = gi, iêt = iêc = uyêt. Miền Bắc · Hà Nội: đọc đúng như chữ viết.

Việt Nam nghĩa là gì?

Vietnam

Xem thêm: Địa danh

Tất cả các từ →
Công cụ miễn phíBảng chữ cái tiếng Việt →29 chữ cái, mỗi chữ kèm một từ bạn biết và âm của nó. In ra được.
Công cụ miễn phíSo sánh các chữ cái giống nhau →ă / â, d / đ, tr / ch, hỏi / ngã: các cặp từ thật, giống hay khác nhau trong giọng của bạn.
Công cụ miễn phíGõ tiếng Việt bằng Telex →Một bàn phím giải thích từng phím, và khoá học 5 phút.

Bất kỳ từ nào, theo giọng của bạn

Trong ứng dụng, mọi từ trong từ điển đều mở được trong Kính hiển vi, và từ của riêng bạn trở thành từ neo để bạn đọc.

Tạo tài khoản miễn phí