Địa danh ở Việt Nam

Cách phát âm Huế

Huế
Không dấu
hue
Âm tiết
1 · huế
Dấu thanh
sắc (dấu sắc · cao, đi lên)
Nghĩa
Hue (city)
Tần suất
Hạng 1,618 trong các từ dùng nhiều nhất

Huế, từng khối

Mỗi dòng thêm một mảnh. Hãy đọc to lên, rồi chạm vào một thẻ để so sánh: phụ âm được đọc theo cách đánh vần ở trường (ph = “phờ”).

Đánh vần như ở trườngê uê hờ uê huê sắc huế

huếHue (city)

Mọi dấu thanh

Cùng các chữ ấy khi không có dấu thanh (gốc), rồi với từng dấu thanh mà chính tả cho phép: có cái là từ, có cái chỉ là âm tiết có thể có.

Miền Nam hay miền Bắc?

Miền Nam · Sài Gòn

đọc đúng như viết

Miền Bắc · Hà Nội

đọc đúng như viết

Cùng âm, khác chữ viết: giọng đổi cách đọc, không bao giờ đổi chữ viết.

“hue” không dấu

3 từ thật khác cũng viết là hue nếu bỏ dấu. Chỉ có dấu mới phân biệt chúng với huế.

  • huệtuberose (flower)
  • huềdraw, tie (game)
  • huêflower

Đọc được Huế? Vậy bạn đọc được những từ này

Cùng vần, cùng dấu thanh: chỉ phụ âm đầu thay đổi. Ứng dụng dạy đọc theo cách đó, từ những từ bạn biết đến mọi từ nghe giống chúng.

Giống huế

  • thuếtax
  • quếcinnamon
  • tuếyear of age

Bất kỳ từ nào khác, và từ của riêng bạn: trong ứng dụng.

Tạo tài khoản miễn phí

Chính tả cần biết

o or u for the linking sound?

The small linking sound /w/ is written o before a, ă, e (hoa, hoặc, hoe) and u before the other vowels (huế, tuy). After q it is always the u of qu, written once: quan sounds like toán, quân like tuần.

hoa · hoặc · khoẻ · huế · tuyết · quan · quân

Trả lời nhanh

Phát âm Huế như thế nào?

Từng khối: ê → uê → h → huê → sắc → huế. Dấu thanh: sắc (dấu sắc · cao, đi lên). Đọc to từng khối, rồi so với bản ghi âm, bằng giọng miền Nam hoặc miền Bắc.

Huế mang dấu thanh nào?

sắc (dấu sắc · cao, đi lên)

Huế có được đọc khác nhau ở miền Nam và miền Bắc không?

Cả hai giọng đều đọc Huế đúng như chữ viết.

“hue” không dấu có nghĩa là gì?

Bỏ dấu đi, hue có thể là nhiều từ: huệ (tuberose (flower)), huề (draw, tie (game)), huê (flower). Dấu quyết định đó là từ nào.

Huế nghĩa là gì?

Hue (city)

Xem thêm: Địa danh

Tất cả các từ →
Công cụ miễn phíBảng chữ cái tiếng Việt →29 chữ cái, mỗi chữ kèm một từ bạn biết và âm của nó. In ra được.
Công cụ miễn phíSo sánh các chữ cái giống nhau →ă / â, d / đ, tr / ch, hỏi / ngã: các cặp từ thật, giống hay khác nhau trong giọng của bạn.
Công cụ miễn phíGõ tiếng Việt bằng Telex →Một bàn phím giải thích từng phím, và khoá học 5 phút.

Bất kỳ từ nào, theo giọng của bạn

Trong ứng dụng, mọi từ trong từ điển đều mở được trong Kính hiển vi, và từ của riêng bạn trở thành từ neo để bạn đọc.

Tạo tài khoản miễn phí