Cách phát âm bún
- Không dấu
- bun
- Âm tiết
- 1 · bún
- Dấu thanh
- sắc (dấu sắc · cao, đi lên)
- Nghĩa
- rice vermicelli
- Tần suất
- Hạng 4,577 trong các từ dùng nhiều nhất
bún, từng khối
Mỗi dòng thêm một mảnh. Hãy đọc to lên, rồi chạm vào một thẻ để so sánh: phụ âm được đọc theo cách đánh vần ở trường (ph = “phờ”).
Đánh vần như ở trườngu nờ un bờ un bun sắc bún
búnrice vermicelli
Mọi dấu thanh
Cùng các chữ ấy khi không có dấu thanh (gốc), rồi với từng dấu thanh mà chính tả cho phép: có cái là từ, có cái chỉ là âm tiết có thể có.
Miền Nam hay miền Bắc?
Miền Nam · Sài Gòn
đọc đúng như viết
Miền Bắc · Hà Nội
đọc đúng như viết
Cùng âm, khác chữ viết: giọng đổi cách đọc, không bao giờ đổi chữ viết.
“bun” không dấu
1 từ thật khác cũng viết là bun nếu bỏ dấu. Chỉ có dấu mới phân biệt chúng với bún.
- bùnmud
Đọc được bún? Vậy bạn đọc được những từ này
Cùng vần, cùng dấu thanh: chỉ phụ âm đầu thay đổi. Ứng dụng dạy đọc theo cách đó, từ những từ bạn biết đến mọi từ nghe giống chúng.
Giống bún
- cúnpuppy
- lúnto sink, subside
- nhúnto flex (knees), bounce
- súnhaving decayed/missing teeth
- rúnnavel, belly button
- únyounger sibling
- dúnto bend (the legs)
Bất kỳ từ nào khác, và từ của riêng bạn: trong ứng dụng.
Tạo tài khoản miễn phíTrả lời nhanh
Phát âm bún như thế nào?
Từng khối: u → n → un → b → bun → sắc → bún. Dấu thanh: sắc (dấu sắc · cao, đi lên). Đọc to từng khối, rồi so với bản ghi âm, bằng giọng miền Nam hoặc miền Bắc.
bún mang dấu thanh nào?
sắc (dấu sắc · cao, đi lên)
bún có được đọc khác nhau ở miền Nam và miền Bắc không?
Cả hai giọng đều đọc bún đúng như chữ viết.
“bun” không dấu có nghĩa là gì?
Bỏ dấu đi, bun có thể là nhiều từ: bùn (mud). Dấu quyết định đó là từ nào.
bún nghĩa là gì?
rice vermicelli
Xem thêm: Món ăn
Tất cả các từ →Bất kỳ từ nào, theo giọng của bạn
Trong ứng dụng, mọi từ trong từ điển đều mở được trong Kính hiển vi, và từ của riêng bạn trở thành từ neo để bạn đọc.
Tạo tài khoản miễn phí