Món ăn Việt Nam

Cách phát âm phở

phở
Không dấu
pho
Âm tiết
1 · phở
Dấu thanh
hỏi (dấu hỏi · xuống rồi lên)
Nghĩa
pho (noodle soup)
Tần suất
Hạng 4,956 trong các từ dùng nhiều nhất

phở, từng khối

Mỗi dòng thêm một mảnh. Hãy đọc to lên, rồi chạm vào một thẻ để so sánh: phụ âm được đọc theo cách đánh vần ở trường (ph = “phờ”).

Đánh vần như ở trườngphờ ơ phơ hỏi phở

phởpho (noodle soup)

Mọi dấu thanh

Cùng các chữ ấy khi không có dấu thanh (gốc), rồi với từng dấu thanh mà chính tả cho phép: có cái là từ, có cái chỉ là âm tiết có thể có.

Miền Nam hay miền Bắc?

Miền Nam · Sài Gòn

  • hỏi = ngã

Miền Bắc · Hà Nội

đọc đúng như viết

Cùng âm, khác chữ viết: giọng đổi cách đọc, không bao giờ đổi chữ viết.

“pho” không dấu

8 từ thật khác cũng viết là pho nếu bỏ dấu. Chỉ có dấu mới phân biệt chúng với phở.

  • phốstreet
  • pho(classifier for statues, books)
  • phòto assist, escort
  • phổto compose (music)
  • phódeputy, vice-
  • phơcompletely, entirely (intensifier)
  • phờexhausted, worn out
  • phôto display, to show off, to flaunt

Đọc được phở? Vậy bạn đọc được những từ này

Cùng vần, cùng dấu thanh: chỉ phụ âm đầu thay đổi. Ứng dụng dạy đọc theo cách đó, từ những từ bạn biết đến mọi từ nghe giống chúng.

Giống phở

  • ởto live, be at
  • mởto open, to turn on
  • trởto turn, to become
  • sởoffice, department
  • thởto breathe
  • chởto transport, carry
  • vởnotebook
  • nởto bloom

Bất kỳ từ nào khác, và từ của riêng bạn: trong ứng dụng.

Tạo tài khoản miễn phí

Chính tả cần biết

hỏi or ngã?

Two different marks in writing (hook / tilde). In the South they sound the same: only knowing the word tells you which.

ngủ · phở · sữa · mũi

Trả lời nhanh

Phát âm phở như thế nào?

Từng khối: ơ → ph → phơ → hỏi → phở. Dấu thanh: hỏi (dấu hỏi · xuống rồi lên). Đọc to từng khối, rồi so với bản ghi âm, bằng giọng miền Nam hoặc miền Bắc.

phở mang dấu thanh nào?

hỏi (dấu hỏi · xuống rồi lên)

phở có được đọc khác nhau ở miền Nam và miền Bắc không?

Miền Nam · Sài Gòn: hỏi = ngã. Miền Bắc · Hà Nội: đọc đúng như chữ viết.

“pho” không dấu có nghĩa là gì?

Bỏ dấu đi, pho có thể là nhiều từ: phố (street), pho ((classifier for statues, books)), phò (to assist, escort), phổ (to compose (music)), phó (deputy, vice-), phơ (completely, entirely (intensifier)), phờ (exhausted, worn out), phô (to display, to show off, to flaunt). Dấu quyết định đó là từ nào.

phở nghĩa là gì?

pho (noodle soup)

Xem thêm: Món ăn

Tất cả các từ →
Công cụ miễn phíBảng chữ cái tiếng Việt →29 chữ cái, mỗi chữ kèm một từ bạn biết và âm của nó. In ra được.
Công cụ miễn phíSo sánh các chữ cái giống nhau →ă / â, d / đ, tr / ch, hỏi / ngã: các cặp từ thật, giống hay khác nhau trong giọng của bạn.
Công cụ miễn phíGõ tiếng Việt bằng Telex →Một bàn phím giải thích từng phím, và khoá học 5 phút.

Bất kỳ từ nào, theo giọng của bạn

Trong ứng dụng, mọi từ trong từ điển đều mở được trong Kính hiển vi, và từ của riêng bạn trở thành từ neo để bạn đọc.

Tạo tài khoản miễn phí