Công cụ miễn phí / Phát âm Món ăn Việt Nam Cách phát âm nước mắm nước mắm Miền Nam · Sài Gòn Miền Bắc · Hà Nội
Không dấu nuoc mam
Âm tiết 2 · nước · mắm
Dấu thanh nước: sắc (dấu sắc · cao, đi lên) · mắm: sắc (dấu sắc · cao, đi lên)
Nghĩa fish sauce
Tần suất Hạng 4,781 trong các từ dùng nhiều nhất nước mắm, từng khối Mỗi dòng thêm một mảnh. Hãy đọc to lên, rồi chạm vào một thẻ để so sánh: phụ âm được đọc theo cách đánh vần ở trường (ph = “phờ”).
Âm tiết 1 · nước
nguyên âm ươ + âm cuối c « cờ » = vần ươc ≈ ước phụ âm đầu n « nờ » + vần ươc ≈ ước = không dấu nươc ≈ nước không dấu nươc ≈ nước + thanh sắc = từ nước Âm tiết 2 · mắm
nguyên âm ă « á » + âm cuối m « mờ » = vần ăm phụ âm đầu m « mờ » + vần ăm = không dấu măm không dấu măm + thanh sắc = từ mắm Đánh vần như ở trường ươ cờ ươc nờ ươc nươc sắc nước — á mờ ăm mờ ăm măm sắc mắm
nước mắm fish sauce
Mọi dấu thanh Cùng các chữ ấy khi không có dấu thanh (gốc), rồi với từng dấu thanh mà chính tả cho phép: có cái là từ, có cái chỉ là âm tiết có thể có.
Âm tiết 1 · nước
nươc không bao giờ đứng không dấu: sau p, t, c, ch chỉ có dấu sắc hoặc dấu nặng ▶︎ Mọi dấu thanh
nước sắc từ của bạn · water nược nặng âm tiết có thể có, không phải từ Âm tiết 2 · mắm
măm không dấu ▶︎ Mọi dấu thanh
măm ngang to eat (baby talk), yum mằm huyền âm tiết có thể có, không phải từ mắm sắc từ của bạn · fermented fish/shrimp sauce mẳm hỏi âm tiết có thể có, không phải từ mẵm ngã âm tiết có thể có, không phải từ mặm nặng âm tiết có thể có, không phải từ Miền Nam hay miền Bắc? Miền Bắc · Hà Nội đọc đúng như viết
Cùng âm, khác chữ viết: giọng đổi cách đọc, không bao giờ đổi chữ viết.
Đọc được nước mắm? Vậy bạn đọc được những từ này Cùng vần, cùng dấu thanh: chỉ phụ âm đầu thay đổi. Ứng dụng dạy đọc theo cách đó, từ những từ bạn biết đến mọi từ nghe giống chúng.
Giống nước
trước before, in front bước step ước to wish tước title (of nobility) cước kick rước to welcome, to pick up thước ruler (tool) xước scratched Giống mắm
lắm very, a lot nắm to hold, grasp tắm to bathe, shower ngắm to gaze at cắm to plant, stick in nhắm to close (eyes) sắm to buy, purchase đắm to sink Chính tả cần biết ươ or ưa? One vowel: written ươ when a final follows (nước), ưa when there is none (mưa).
nước · đường · mưa · cửa
Finals p, t, c, ch: two tones only A syllable ending in p, t, c or ch only takes sắc or nặng: the sound cannot be drawn out.
mắt · một · học · đẹp · sạch
Trả lời nhanh Phát âm nước mắm như thế nào? Từng khối: ươ → c → ươc → n → nươc → sắc → nước · ă → m → ăm → m → măm → sắc → mắm. Dấu thanh: nước: sắc (dấu sắc · cao, đi lên) · mắm: sắc (dấu sắc · cao, đi lên). Đọc to từng khối, rồi so với bản ghi âm, bằng giọng miền Nam hoặc miền Bắc.
nước mắm mang dấu thanh nào? nước: sắc (dấu sắc · cao, đi lên) · mắm: sắc (dấu sắc · cao, đi lên)
nước mắm có được đọc khác nhau ở miền Nam và miền Bắc không? Miền Nam · Sài Gòn: ươc = ươt. Miền Bắc · Hà Nội: đọc đúng như chữ viết.
nước mắm nghĩa là gì? fish sauce
Nguồn của nội dung này Cách ghép từng bước là Kính hiển vi của ứng dụng, do bộ máy của chúng tôi tính cho từng từ, không vẽ tay. Mọi từ và nghĩa đều lấy từ từ điển 19,894 từ của chúng tôi (nghĩa tiếng Anh, tiếng Pháp và tiếng Đức). Âm thanh: giọng AI (vietsyllables.com), giọng miền Nam hoặc miền Bắc, nối từng âm tiết, được lưu trữ với sự cho phép của tác giả. Bất kỳ từ nào, theo giọng của bạn Trong ứng dụng, mọi từ trong từ điển đều mở được trong Kính hiển vi, và từ của riêng bạn trở thành từ neo để bạn đọc.
Tạo tài khoản miễn phí