Món ăn Việt Nam

Cách phát âm chè

chè
Không dấu
che
Âm tiết
1 · chè
Dấu thanh
huyền (dấu huyền · thấp, đi xuống)
Nghĩa
sweet dessert soup (chè)
Tần suất
Hạng 2,964 trong các từ dùng nhiều nhất

chè, từng khối

Mỗi dòng thêm một mảnh. Hãy đọc to lên, rồi chạm vào một thẻ để so sánh: phụ âm được đọc theo cách đánh vần ở trường (ph = “phờ”).

Đánh vần như ở trườngchờ e che huyền chè

chèsweet dessert soup (chè)

Mọi dấu thanh

Cùng các chữ ấy khi không có dấu thanh (gốc), rồi với từng dấu thanh mà chính tả cho phép: có cái là từ, có cái chỉ là âm tiết có thể có.

Miền Nam hay miền Bắc?

Miền Nam · Sài Gòn

  • ch = tr

Miền Bắc · Hà Nội

  • ch = tr

Cùng âm, khác chữ viết: giọng đổi cách đọc, không bao giờ đổi chữ viết.

“che” không dấu

5 từ thật khác cũng viết là che nếu bỏ dấu. Chỉ có dấu mới phân biệt chúng với chè.

  • cheto cover, hide
  • chêto criticize, belittle
  • chẻto split, chop
  • chélarge ceramic jar
  • chếto pour

Đọc được chè? Vậy bạn đọc được những từ này

Cùng vần, cùng dấu thanh: chỉ phụ âm đầu thay đổi. Ứng dụng dạy đọc theo cách đó, từ những từ bạn biết đến mọi từ nghe giống chúng.

Giống chè

  • nèhey, look! (Southern)
  • hèsummer
  • đèto press down, crush
  • tèto pee
  • bèraft
  • kèembankment, dyke
  • mèsesame
  • vèfolk rhyme, ballad

Bất kỳ từ nào khác, và từ của riêng bạn: trong ứng dụng.

Tạo tài khoản miễn phí

Trả lời nhanh

Phát âm chè như thế nào?

Từng khối: e → ch → che → huyền → chè. Dấu thanh: huyền (dấu huyền · thấp, đi xuống). Đọc to từng khối, rồi so với bản ghi âm, bằng giọng miền Nam hoặc miền Bắc.

chè mang dấu thanh nào?

huyền (dấu huyền · thấp, đi xuống)

chè có được đọc khác nhau ở miền Nam và miền Bắc không?

Miền Nam · Sài Gòn: ch = tr. Miền Bắc · Hà Nội: ch = tr.

“che” không dấu có nghĩa là gì?

Bỏ dấu đi, che có thể là nhiều từ: che (to cover, hide), chê (to criticize, belittle), chẻ (to split, chop), ché (large ceramic jar), chế (to pour). Dấu quyết định đó là từ nào.

chè nghĩa là gì?

sweet dessert soup (chè)

Xem thêm: Món ăn

Tất cả các từ →
Công cụ miễn phíBảng chữ cái tiếng Việt →29 chữ cái, mỗi chữ kèm một từ bạn biết và âm của nó. In ra được.
Công cụ miễn phíSo sánh các chữ cái giống nhau →ă / â, d / đ, tr / ch, hỏi / ngã: các cặp từ thật, giống hay khác nhau trong giọng của bạn.
Công cụ miễn phíGõ tiếng Việt bằng Telex →Một bàn phím giải thích từng phím, và khoá học 5 phút.

Bất kỳ từ nào, theo giọng của bạn

Trong ứng dụng, mọi từ trong từ điển đều mở được trong Kính hiển vi, và từ của riêng bạn trở thành từ neo để bạn đọc.

Tạo tài khoản miễn phí