Họ người Việt

Cách phát âm Đặng

Đặng
Không dấu
dang
Âm tiết
1 · đặng
Dấu thanh
nặng (dấu nặng · thấp, ngắn, dứt khoát)
Cũng là một từ thông dụng
(surname)

Đặng, từng khối

Mỗi dòng thêm một mảnh. Hãy đọc to lên, rồi chạm vào một thẻ để so sánh: phụ âm được đọc theo cách đánh vần ở trường (ph = “phờ”).

Đánh vần như ở trườngá ngờ ăng đờ ăng đăng nặng đặng

đặng(surname)

Mọi dấu thanh

Cùng các chữ ấy khi không có dấu thanh (gốc), rồi với từng dấu thanh mà chính tả cho phép: có cái là từ, có cái chỉ là âm tiết có thể có.

Miền Nam hay miền Bắc?

Miền Nam · Sài Gòn

  • ăng = ăn

Miền Bắc · Hà Nội

đọc đúng như viết

Cùng âm, khác chữ viết: giọng đổi cách đọc, không bao giờ đổi chữ viết.

“dang” không dấu

13 từ thật khác cũng viết là dang nếu bỏ dấu. Chỉ có dấu mới phân biệt chúng với đặng.

  • đắngbitter
  • đang(present progressive marker)
  • đángworthy, deserving
  • đằngside, direction
  • dạngform, type
  • đăngto post, publish
  • đảngparty (political)
  • dângto offer
  • dángappearance, figure
  • đấngsupreme being, revered figure
  • dangto stretch out (arms)
  • đẳngrank, grade (dan)

Đọc được Đặng? Vậy bạn đọc được những từ này

Cùng vần, cùng dấu thanh: chỉ phụ âm đầu thay đổi. Ứng dụng dạy đọc theo cách đó, từ những từ bạn biết đến mọi từ nghe giống chúng.

Giống đặng

  • nặngheavy
  • tặngto give (a gift)
  • chặngleg, stretch, stage
  • lặngcalm, silent
  • rặngrow, range (of trees, mountains)
  • gặngto press with questions
  • nhặngblowfly

Bất kỳ từ nào khác, và từ của riêng bạn: trong ứng dụng.

Tạo tài khoản miễn phí

Trả lời nhanh

Phát âm Đặng như thế nào?

Từng khối: ă → ng → ăng → đ → đăng → nặng → đặng. Dấu thanh: nặng (dấu nặng · thấp, ngắn, dứt khoát). Đọc to từng khối, rồi so với bản ghi âm, bằng giọng miền Nam hoặc miền Bắc.

Đặng mang dấu thanh nào?

nặng (dấu nặng · thấp, ngắn, dứt khoát)

Đặng có được đọc khác nhau ở miền Nam và miền Bắc không?

Miền Nam · Sài Gòn: ăng = ăn. Miền Bắc · Hà Nội: đọc đúng như chữ viết.

“dang” không dấu có nghĩa là gì?

Bỏ dấu đi, dang có thể là nhiều từ: đắng (bitter), đang ((present progressive marker)), đáng (worthy, deserving), đằng (side, direction), dạng (form, type), đăng (to post, publish), đảng (party (political)), dâng (to offer), dáng (appearance, figure), đấng (supreme being, revered figure), dang (to stretch out (arms)), đẳng (rank, grade (dan)). Dấu quyết định đó là từ nào.

Đặng có phải cũng là một từ thông dụng không?

(surname)

Xem thêm: Họ

Tất cả các từ →
Công cụ miễn phíBảng chữ cái tiếng Việt →29 chữ cái, mỗi chữ kèm một từ bạn biết và âm của nó. In ra được.
Công cụ miễn phíSo sánh các chữ cái giống nhau →ă / â, d / đ, tr / ch, hỏi / ngã: các cặp từ thật, giống hay khác nhau trong giọng của bạn.
Công cụ miễn phíGõ tiếng Việt bằng Telex →Một bàn phím giải thích từng phím, và khoá học 5 phút.

Bất kỳ từ nào, theo giọng của bạn

Trong ứng dụng, mọi từ trong từ điển đều mở được trong Kính hiển vi, và từ của riêng bạn trở thành từ neo để bạn đọc.

Tạo tài khoản miễn phí