Họ người Việt

Cách phát âm Dương

Dương
Không dấu
duong
Âm tiết
1 · dương
Dấu thanh
ngang (không dấu · bằng phẳng)
Cũng là một từ thông dụng
yang

Dương, từng khối

Mỗi dòng thêm một mảnh. Hãy đọc to lên, rồi chạm vào một thẻ để so sánh: phụ âm được đọc theo cách đánh vần ở trường (ph = “phờ”).

Đánh vần như ở trườngươ ngờ ương dờ ương dương

dươngyang

Mọi dấu thanh

Cùng các chữ ấy khi không có dấu thanh (gốc), rồi với từng dấu thanh mà chính tả cho phép: có cái là từ, có cái chỉ là âm tiết có thể có.

Miền Nam hay miền Bắc?

Miền Nam · Sài Gòn

  • d = gi = v

Miền Bắc · Hà Nội

  • d = gi = r

Cùng âm, khác chữ viết: giọng đổi cách đọc, không bao giờ đổi chữ viết.

“duong” không dấu

8 từ thật khác cũng viết là duong nếu bỏ dấu. Chỉ có dấu mới phân biệt chúng với dương.

  • đườngroad
  • dưỡngto nourish, to raise
  • dượnguncle (aunt's husband)
  • dườngit seems, apparently
  • đuốngDuong (river name)
  • đuôngcoconut palm weevil grub
  • dướngpaper mulberry
  • đương(progressive marker: -ing)

Đọc được Dương? Vậy bạn đọc được những từ này

Cùng vần, cùng dấu thanh: chỉ phụ âm đầu thay đổi. Ứng dụng dạy đọc theo cách đó, từ những từ bạn biết đến mọi từ nghe giống chúng.

Giống dương

  • xươngbone
  • thươngto love, be fond of
  • gươngmirror
  • hươngfragrance
  • phươngdirection
  • tươngsauce
  • nươngmountain field
  • cươngreins

Bất kỳ từ nào khác, và từ của riêng bạn: trong ứng dụng.

Tạo tài khoản miễn phí

Chính tả cần biết

ươ or ưa?

One vowel: written ươ when a final follows (nước), ưa when there is none (mưa).

nước · đường · mưa · cửa

Trả lời nhanh

Phát âm Dương như thế nào?

Từng khối: ươ → ng → ương → d → dương. Dấu thanh: ngang (không dấu · bằng phẳng). Đọc to từng khối, rồi so với bản ghi âm, bằng giọng miền Nam hoặc miền Bắc.

Dương mang dấu thanh nào?

ngang (không dấu · bằng phẳng)

Dương có được đọc khác nhau ở miền Nam và miền Bắc không?

Miền Nam · Sài Gòn: d = gi = v. Miền Bắc · Hà Nội: d = gi = r.

“duong” không dấu có nghĩa là gì?

Bỏ dấu đi, duong có thể là nhiều từ: đường (road), dưỡng (to nourish, to raise), dượng (uncle (aunt's husband)), dường (it seems, apparently), đuống (Duong (river name)), đuông (coconut palm weevil grub), dướng (paper mulberry), đương ((progressive marker: -ing)). Dấu quyết định đó là từ nào.

Dương có phải cũng là một từ thông dụng không?

yang; ocean

Xem thêm: Họ

Tất cả các từ →
Công cụ miễn phíBảng chữ cái tiếng Việt →29 chữ cái, mỗi chữ kèm một từ bạn biết và âm của nó. In ra được.
Công cụ miễn phíSo sánh các chữ cái giống nhau →ă / â, d / đ, tr / ch, hỏi / ngã: các cặp từ thật, giống hay khác nhau trong giọng của bạn.
Công cụ miễn phíGõ tiếng Việt bằng Telex →Một bàn phím giải thích từng phím, và khoá học 5 phút.

Bất kỳ từ nào, theo giọng của bạn

Trong ứng dụng, mọi từ trong từ điển đều mở được trong Kính hiển vi, và từ của riêng bạn trở thành từ neo để bạn đọc.

Tạo tài khoản miễn phí