Họ người Việt

Cách phát âm Trần

Trần
Không dấu
tran
Âm tiết
1 · trần
Dấu thanh
huyền (dấu huyền · thấp, đi xuống)
Cũng là một từ thông dụng
Tran (Vietnamese surname)

Trần, từng khối

Mỗi dòng thêm một mảnh. Hãy đọc to lên, rồi chạm vào một thẻ để so sánh: phụ âm được đọc theo cách đánh vần ở trường (ph = “phờ”).

Đánh vần như ở trườngớ nờ ân trờ ân trân huyền trần

trầnTran (Vietnamese surname)

Mọi dấu thanh

Cùng các chữ ấy khi không có dấu thanh (gốc), rồi với từng dấu thanh mà chính tả cho phép: có cái là từ, có cái chỉ là âm tiết có thể có.

Miền Nam hay miền Bắc?

Miền Nam · Sài Gòn

  • tr = ch
  • ân = âng

Miền Bắc · Hà Nội

  • tr = ch

Cùng âm, khác chữ viết: giọng đổi cách đọc, không bao giờ đổi chữ viết.

“tran” không dấu

6 từ thật khác cũng viết là tran nếu bỏ dấu. Chỉ có dấu mới phân biệt chúng với trần.

  • trậnbattle
  • trànto overflow
  • trấntown, township
  • tránforehead
  • trănpython
  • trânmat-weaving thread

Đọc được Trần? Vậy bạn đọc được những từ này

Cùng vần, cùng dấu thanh: chỉ phụ âm đầu thay đổi. Ứng dụng dạy đọc theo cách đó, từ những từ bạn biết đến mọi từ nghe giống chúng.

Giống trần

  • lầntime, occurrence
  • gầnnear, close
  • phầnpart, portion
  • đầnstupid, dumb
  • thầngod, deity
  • vầnrhyme
  • ngầnto hesitate
  • cầnto need

Bất kỳ từ nào khác, và từ của riêng bạn: trong ứng dụng.

Tạo tài khoản miễn phí

Trả lời nhanh

Phát âm Trần như thế nào?

Từng khối: â → n → ân → tr → trân → huyền → trần. Dấu thanh: huyền (dấu huyền · thấp, đi xuống). Đọc to từng khối, rồi so với bản ghi âm, bằng giọng miền Nam hoặc miền Bắc.

Trần mang dấu thanh nào?

huyền (dấu huyền · thấp, đi xuống)

Trần có được đọc khác nhau ở miền Nam và miền Bắc không?

Miền Nam · Sài Gòn: tr = ch, ân = âng. Miền Bắc · Hà Nội: tr = ch.

“tran” không dấu có nghĩa là gì?

Bỏ dấu đi, tran có thể là nhiều từ: trận (battle), tràn (to overflow), trấn (town, township), trán (forehead), trăn (python), trân (mat-weaving thread). Dấu quyết định đó là từ nào.

Trần có phải cũng là một từ thông dụng không?

Tran (Vietnamese surname)

Xem thêm: Họ

Tất cả các từ →
Công cụ miễn phíBảng chữ cái tiếng Việt →29 chữ cái, mỗi chữ kèm một từ bạn biết và âm của nó. In ra được.
Công cụ miễn phíSo sánh các chữ cái giống nhau →ă / â, d / đ, tr / ch, hỏi / ngã: các cặp từ thật, giống hay khác nhau trong giọng của bạn.
Công cụ miễn phíGõ tiếng Việt bằng Telex →Một bàn phím giải thích từng phím, và khoá học 5 phút.

Bất kỳ từ nào, theo giọng của bạn

Trong ứng dụng, mọi từ trong từ điển đều mở được trong Kính hiển vi, và từ của riêng bạn trở thành từ neo để bạn đọc.

Tạo tài khoản miễn phí