ng or ngh?
Same sound. Write NGH before i, e, ê, and NG everywhere else.
nghe · nghĩ · nghề · ngủ · ngon
Mỗi dòng thêm một mảnh. Hãy đọc to lên, rồi chạm vào một thẻ để so sánh: phụ âm được đọc theo cách đánh vần ở trường (ph = “phờ”).
Đánh vần như ở trườngngờ ô ngô
ngôcorn, maize
Cùng các chữ ấy khi không có dấu thanh (gốc), rồi với từng dấu thanh mà chính tả cho phép: có cái là từ, có cái chỉ là âm tiết có thể có.
đọc đúng như viết
đọc đúng như viết
Cùng âm, khác chữ viết: giọng đổi cách đọc, không bao giờ đổi chữ viết.
12 từ thật khác cũng viết là ngo nếu bỏ dấu. Chỉ có dấu mới phân biệt chúng với ngô.
Cùng vần, cùng dấu thanh: chỉ phụ âm đầu thay đổi. Ứng dụng dạy đọc theo cách đó, từ những từ bạn biết đến mọi từ nghe giống chúng.
Giống ngô
Bất kỳ từ nào khác, và từ của riêng bạn: trong ứng dụng.
Tạo tài khoản miễn phíSame sound. Write NGH before i, e, ê, and NG everywhere else.
nghe · nghĩ · nghề · ngủ · ngon
Từng khối: ô → ng → ngô. Dấu thanh: ngang (không dấu · bằng phẳng). Đọc to từng khối, rồi so với bản ghi âm, bằng giọng miền Nam hoặc miền Bắc.
ngang (không dấu · bằng phẳng)
Cả hai giọng đều đọc Ngô đúng như chữ viết.
Bỏ dấu đi, ngo có thể là nhiều từ: ngờ (to doubt, suspect), ngõ (alley, lane), ngọ (noon), ngộ (to meet), ngó (to look at), ngỏ (open), ngỡ (to think, to (mistakenly) believe), ngố (silly, dim-witted), ngò (cilantro, coriander), ngớ (to be stunned, dumbfounded), ngơ (to overlook, let pass), ngổ (rice paddy herb, water hyssop). Dấu quyết định đó là từ nào.
corn, maize
Trong ứng dụng, mọi từ trong từ điển đều mở được trong Kính hiển vi, và từ của riêng bạn trở thành từ neo để bạn đọc.
Tạo tài khoản miễn phí