Tiếng Việt thông dụng

Cách phát âm ông

ông
Không dấu
ong
Âm tiết
1 · ông
Dấu thanh
ngang (không dấu · bằng phẳng)
Nghĩa
grandfather
Tần suất
Hạng 31 trong các từ dùng nhiều nhất

ông, từng khối

Mỗi dòng thêm một mảnh. Hãy đọc to lên, rồi chạm vào một thẻ để so sánh: phụ âm được đọc theo cách đánh vần ở trường (ph = “phờ”).

Đánh vần như ở trườngô ngờ ông

ônggrandfather

Mọi dấu thanh

Cùng các chữ ấy khi không có dấu thanh (gốc), rồi với từng dấu thanh mà chính tả cho phép: có cái là từ, có cái chỉ là âm tiết có thể có.

Miền Nam hay miền Bắc?

Miền Nam · Sài Gòn

đọc đúng như viết

Miền Bắc · Hà Nội

đọc đúng như viết

Cùng âm, khác chữ viết: giọng đổi cách đọc, không bao giờ đổi chữ viết.

“ong” không dấu

5 từ thật khác cũng viết là ong nếu bỏ dấu. Chỉ có dấu mới phân biệt chúng với ông.

  • ổnghe, him (that man)
  • ốngtube, pipe
  • ongbee
  • óngglossy, silky
  • ỏngbloated, swollen (belly)

Đọc được ông? Vậy bạn đọc được những từ này

Cùng vần, cùng dấu thanh: chỉ phụ âm đầu thay đổi. Ứng dụng dạy đọc theo cách đó, từ những từ bạn biết đến mọi từ nghe giống chúng.

Giống ông

  • khôngno, not
  • trôngto look, to appear
  • sôngriver
  • môngbuttock
  • bôngflower
  • lônghair, fur
  • đôngwinter
  • tôngtone, shade (color/sound)

Bất kỳ từ nào khác, và từ của riêng bạn: trong ứng dụng.

Tạo tài khoản miễn phí

Trả lời nhanh

Phát âm ông như thế nào?

Từng khối: ô → ng → ông. Dấu thanh: ngang (không dấu · bằng phẳng). Đọc to từng khối, rồi so với bản ghi âm, bằng giọng miền Nam hoặc miền Bắc.

ông mang dấu thanh nào?

ngang (không dấu · bằng phẳng)

ông có được đọc khác nhau ở miền Nam và miền Bắc không?

Cả hai giọng đều đọc ông đúng như chữ viết.

“ong” không dấu có nghĩa là gì?

Bỏ dấu đi, ong có thể là nhiều từ: ổng (he, him (that man)), ống (tube, pipe), ong (bee), óng (glossy, silky), ỏng (bloated, swollen (belly)). Dấu quyết định đó là từ nào.

ông nghĩa là gì?

grandfather; Mr.

Xem thêm: Từ thông dụng

Tất cả các từ →
Công cụ miễn phíBảng chữ cái tiếng Việt →29 chữ cái, mỗi chữ kèm một từ bạn biết và âm của nó. In ra được.
Công cụ miễn phíSo sánh các chữ cái giống nhau →ă / â, d / đ, tr / ch, hỏi / ngã: các cặp từ thật, giống hay khác nhau trong giọng của bạn.
Công cụ miễn phíGõ tiếng Việt bằng Telex →Một bàn phím giải thích từng phím, và khoá học 5 phút.

Bất kỳ từ nào, theo giọng của bạn

Trong ứng dụng, mọi từ trong từ điển đều mở được trong Kính hiển vi, và từ của riêng bạn trở thành từ neo để bạn đọc.

Tạo tài khoản miễn phí