Tiếng Việt thông dụng

Cách phát âm không có gì

không có gì
Không dấu
khong co gi
Âm tiết
3 · không · có · gì
Dấu thanh
không: ngang (không dấu · bằng phẳng) · có: sắc (dấu sắc · cao, đi lên) · gì: huyền (dấu huyền · thấp, đi xuống)
Nghĩa
you're welcome, it's nothing

không có gì, từng khối

Mỗi dòng thêm một mảnh. Hãy đọc to lên, rồi chạm vào một thẻ để so sánh: phụ âm được đọc theo cách đánh vần ở trường (ph = “phờ”).

Âm tiết 1 · không

Âm tiết 2 · có

Âm tiết 3 · gì

Đánh vần như ở trườngô ngờ ông khờ ông không — cờ o co sắc có — giờ i gi huyền gì

không có gìyou're welcome, it's nothing

Mọi dấu thanh

Cùng các chữ ấy khi không có dấu thanh (gốc), rồi với từng dấu thanh mà chính tả cho phép: có cái là từ, có cái chỉ là âm tiết có thể có.

Âm tiết 1 · không

Âm tiết 2 · có

Âm tiết 3 · gì

Miền Nam hay miền Bắc?

Miền Nam · Sài Gòn

  • gi = d = v

Miền Bắc · Hà Nội

  • gi = d = r

Cùng âm, khác chữ viết: giọng đổi cách đọc, không bao giờ đổi chữ viết.

Đọc được không có gì? Vậy bạn đọc được những từ này

Cùng vần, cùng dấu thanh: chỉ phụ âm đầu thay đổi. Ứng dụng dạy đọc theo cách đó, từ những từ bạn biết đến mọi từ nghe giống chúng.

Giống không

  • ônggrandfather
  • trôngto look, to appear
  • sôngriver
  • môngbuttock
  • bôngflower
  • lônghair, fur
  • đôngwinter
  • tôngtone, shade (color/sound)

Giống có

  • đóthat, there
  • nóhe, she, it
  • khódifficult
  • chódog
  • giówind
  • bóbundle, bunch
  • ngóto look at
  • dópaper mulberry

Giống gì

  • thìthen, as for
  • vìbecause
  • dìaunt (mother's side)
  • nhìsecond
  • mìnoodles
  • xìto leak out (air)
  • phìfat
  • chìlead (metal)

Bất kỳ từ nào khác, và từ của riêng bạn: trong ứng dụng.

Tạo tài khoản miễn phí

Chính tả cần biết

c or k?

Same /k/ sound. Write K before i, e, ê, y, and C before every other vowel.

kẹo · kêu · kỳ · cá · cơm · con

gi

GI is one consonant (/z/, /j/ in the South). Before iê the two i merge: giếng = gi + iêng. On its own, gì = gi + i.

già · giường · giếng · gì

i or y?

Same /i/ sound: only the spelling changes. After the linking u and after qu, write y (tuy, quý). In some words i and y are free variants: kỳ or kì, lý or lí. Not to be confused with ai / ay, where the length of the a changes.

tuy · quý · kỳ · kì

Trả lời nhanh

Phát âm không có gì như thế nào?

Từng khối: ô → ng → ông → kh → không · o → c → co → sắc → có · i → gi → gi → huyền → gì. Dấu thanh: không: ngang (không dấu · bằng phẳng) · có: sắc (dấu sắc · cao, đi lên) · gì: huyền (dấu huyền · thấp, đi xuống). Đọc to từng khối, rồi so với bản ghi âm, bằng giọng miền Nam hoặc miền Bắc.

không có gì mang dấu thanh nào?

không: ngang (không dấu · bằng phẳng) · có: sắc (dấu sắc · cao, đi lên) · gì: huyền (dấu huyền · thấp, đi xuống)

không có gì có được đọc khác nhau ở miền Nam và miền Bắc không?

Miền Nam · Sài Gòn: gi = d = v. Miền Bắc · Hà Nội: gi = d = r.

không có gì nghĩa là gì?

you're welcome, it's nothing

Xem thêm: Từ thông dụng

Tất cả các từ →
Công cụ miễn phíBảng chữ cái tiếng Việt →29 chữ cái, mỗi chữ kèm một từ bạn biết và âm của nó. In ra được.
Công cụ miễn phíSo sánh các chữ cái giống nhau →ă / â, d / đ, tr / ch, hỏi / ngã: các cặp từ thật, giống hay khác nhau trong giọng của bạn.
Công cụ miễn phíGõ tiếng Việt bằng Telex →Một bàn phím giải thích từng phím, và khoá học 5 phút.

Bất kỳ từ nào, theo giọng của bạn

Trong ứng dụng, mọi từ trong từ điển đều mở được trong Kính hiển vi, và từ của riêng bạn trở thành từ neo để bạn đọc.

Tạo tài khoản miễn phí